Chủ nhật, 19/05/2024 23:00 GMT+7
Điều 4.V.1.3: Quy định quản lý, sử dụng phí, lệ phí

(Điều 3, Quyết định số 11/2008/QĐ-BTC ngày19/02/2008 được đính chính theo Quyết định số 482/QĐ-BTC ngày 21/3/2008)

 

Phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây trồng là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:

1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp có chức năng thực hiện các công việc về khảo nghiệm, kiểm định và cấp giấy phép trong lĩnh vực giống cây trồng theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi chung là cơ quan thu phí, lệ phí) được trích 80% (tám mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí, lệ phí thực thu được để trang trải chi phí cho công việc chuyên ngành về khảo nghiệm, kiểm định và cấp giấy phép trong lĩnh vực giống cây trồng và thu phí, lệ phí theo nội dung chi cụ thể sau đây:

a) Chi trả các khoản tiền lương hoặc tiền công, các khoản phụ cấp, các khoản đóng góp theo tiền lương, tiền công theo chế độ hiện hành cho lao động trực tiếp thu phí, lệ phí (không bao gồm chi phí tiền lương cho cán bộ công chức đã được hưởng tiền lương theo chế độ quy định hiện hành);

b) Chi cho công tác khảo nghiệm, kiểm định, cấp giấy phép trong lĩnh vực giống cây trồng và thu phí, lệ phí gồm:

- Chi phí kiểm tra, khảo nghiệm, kiểm định về giống cây trồng;

- Kiểm tra, giám sát, hậu kiểm việc thực hiện công tác khảo nghiệm, kiểm định trong lĩnh vực giống cây trồng;

- Chi trả tiền thù lao thuê mướn chuyên gia kiểm tra, khảo nghiệm, kiểm định;

- Chi phí hội nghị, hội thảo, họp Hội đồng kiểm định, khảo nghiệm về giống cây trồng.

c) Chi phí trực tiếp phục vụ cho việc thu phí, lệ phí như: văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, điện thoại, điện, nước, công tác phí theo tiêu chuẩn, định mức hiện hành;

d) Chi sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn tài sản, máy móc, thiết bị phục vụ trực tiếp cho công tác khảo nghiệm, kiểm định, cấp giấy phép trong lĩnh vực giống cây trồng và thu phí, lệ phí; khấu hao tài sản cố định để thực hiện công việc về khảo nghiệm, kiểm định giống cây trồng và thu phí;

đ) Chi mua sắm vật tư, nguyên liệu và các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến công tác khảo nghiệm, kiểm định giống cây trồng và thu phí, lệ phí;

e) Chi đóng góp cho Hiệp hội quốc tế về bảo hộ giống cây trồng mới và kinh phí tham gia hội nghị thường niên do Hiệp hội tổ chức;

f) Chi khen thưởng, phúc lợi cho cán bộ, nhân viên trực tiếp thực hiện công việc về khảo nghiệm, kiểm định, cấp phép trong lĩnh vực giống cây trồng và thu lệ phí, phí trong đơn vị theo nguyên tắc bình quân một năm, một người tối đa không quá 3 (ba) tháng lương thực hiện nếu số thu năm nay cao hơn năm trước và tối đa bằng 2 (hai) tháng lương thực hiện nếu số thu năm nay thấp hơn hoặc bằng năm trước,sau khi đảm bảo các chi phí quy dịnh tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản này.

2. Cơ quan thu phí, lệ phí có trách nhiệm nộp vào ngân sách nhà nước 20% (hai mươi phần trăm) tiền phí, lệ phí thu được theo chương, loại, khoản, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

 

Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây trồng

 

I. Phí về giống cây trồng nông nghiệp

 

Stt

Hoạt động thu phí

Đơn vị tính

Mức  thu

(1.000 đồng)

1

Khảo nghiệm DUS giống cây hàng năm

01 giống

10.000

2

Khảo nghiệm DUS giống cây hàng vụ

01 giống

7.500

3

Khảo nghiệm DUS giống cây lâu năm

01 giống

22.000

4

Khảo nghiệm VCU giống cây lâu năm

01 giống/01 điểm

15.000

5

Khảo nghiệm VCU giống cây hàng năm

01 giống/01 năm/01 điểm

2.200

6

Khảo nghiệm VCU giống cây hàng vụ

01 giống/01 vụ/01 điểm

850

7

Kiểm định dòng G2 – SNC cây ngắn ngày:

Bằng hoặc ít hơn 5 dòng

 

1.200

8

Kiểm định dòng G2 – SNC cây ngắn ngày: Từ dòng thứ 6 đến dòng thứ 10

01 dòng

180

9

Kiểm định dòng G2 – SNC cây ngắn ngày: Từ dòng thứ 11 đến dòng thứ 20

01 dòng

110

10

Kiểm định dòng G2 – SNC cây ngắn ngày: Từ dòng thứ 21 đến dòng thứ 30

01 dòng

80

11

Kiểm định dòng G2 – SNC cây ngắn ngày: Từ dòng thứ 31 trở lên

01 dòng

65

12

Kiểm định dòng G1 – SNC cây ngắn ngày: Bằng hoặc ít hơn 20 dòng

 

1.200

13

Kiểm định dòng G1 – SNC cây ngắn ngày: Từ dòng thứ 21 đến dòng thứ 50

01 dòng

50

14

Kiểm định dòng G1 – SNC cây ngắn ngày: Từ dòng thứ 51 đến dòng thứ 100

01 dòng

30

15

Kiểm định dòng G1 – SNC cây ngắn ngày: Từ dòng thứ 101 trở lên

01 dòng

25

16

Kiểm định ruộng giống cây ngắn ngày đối với giống thuần: Bằng hoặc ít hơn 5 ha

 

703

17

Kiểm định ruộng giống cây ngắn ngày đối với giống thuần: Lớn hơn 5 ha

ha

145

18

Kiểm định ruộng giống cây ngắn ngày đối với giống lai: Bằng hoặc ít hơn 5 ha

 

960

19

Kiểm định ruộng giống cây ngắn ngày đối với giống lai: Lớn hơn 5 ha

ha

194

20

Lấy mẫu: bằng hoặc ít hơn 02 mẫu/điểm

Điểm

300

21

Lấy mẫu: bằng hoặc lớn hơn 03 mẫu/điểm

Mẫu

150

22

Kiểm nghiệm hạt giống: tất cả các chỉ tiêu

Mẫu

300

23

Kiểm nghiệm hạt giống: 1 chỉ tiêu

Mẫu

150

24

Kiểm nghiệm củ giống: có kiểm tra virut

Mẫu

650

25

Kiểm nghiệm củ giống: không kiểm tra virut

Mẫu

150

26

Giám sát người lấy mẫu

Người/lần

650

27

Giám sát người kiểm định

Người/lần

700

28

Giám sát phòng kiểm nghiệm

Phòng/lần

5.000

29

Thử nghiệm liên phòng

Phòng/lần

3.100

30

Đánh giá, công nhận phòng kiểm nghiệm

Phòng/lần

10.000

31

Hậu kiểm giống cây ngắn ngày: siêu nguyên chủng, dòng bố mẹ

Mẫu

700

32

Hậu kiểm giống cây ngắn ngày: nguyên chủng, xác nhận, F1

Mẫu

500

33

Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm

Cây

2.000

34

Kiểm định giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm

1.000 cây

400

35

Thẩm định công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới

Giống

1.300

36

Công nhận vườn cây đầu dòng

Giống

500

 

 

II. Phí về bảo hộ giống cây trồng

 

Stt

Hoạt động thu phí

Đơn vị tính

Mức thu

(1.000 đồng)

1

Khảo nghiệm DUS giống cây hàng năm

01 giống

10.000

2

Khảo nghiệm DUS giống cây hàng vụ

01 giống

7.500

3

Khảo nghiệm DUS giống cây lâu năm

01 giống

22.000

4

Tác giả tự khảo nghiệm thì nộp 50% phí khảo nghiệm:

 

 

 

 

- Khảo nghiệm DUS giống cây hàng năm

01 giống

5.000

 

- Khảo nghiệm DUS giống cây hàng vụ

01 giống

3.750

 

- Khảo nghiệm DUS giống cây lâu năm

01 giống

11.000

5

Thẩm định đơn

Lần

2.000

6

Thẩm định lại đơn khi người nộp đơn yêu cầu thì người nộp đơn phải nộp 50% lần đầu

Lần

1.000

7

Tra cứu thông tin

Giống

500

8

Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng

 

 

 

- Từ năm thứ 1 đến năm thứ 3

01 giống/01 năm

3.000

 

- Từ năm thứ 4 đến năm thứ 6

01 giống/01 năm

5.000

 

- Từ năm thứ 7 đến năm thứ 9

01 giống/01 năm

7.000

 

- Từ năm thứ  10 đến năm thứ 15

01 giống/01 năm

10.000

 

- Từ năm thứ 16 đến hết thời gian hiệu lực của Bằng

01 giống/01 năm

20.000

 

 

III. Phí về giống cây trồng lâm nghiệp

 

Stt

Hoạt động thu phí

Đơn vị tính

Mức thu

(1.000 đồng)

1

Công nhận giống cây lâm nghiệp  mới

Giống

1.300

2

Công nhận cây trội

Cây

300

3

Công nhận lâm phần tuyển dụng

Giống

500

4

Công nhận rừng giống, vườn giống

Vườn (rừng)

1.500

5

Công nhận nguồn gốc lô giống

Lô giống

500

 

 

IV. Lệ phí về giống cây trồng nông nghiệp

 

Stt

Hoạt động thu lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

(1.000 đồng)

1

Cấp giấy phép xuất, nhập khẩu cây giống, hạt giống cây trồng nông nghiệp

Lần

100

2

Cấp giấy chứng nhận người lấy mẫu

Lần

100

3

Cấp giấy chứng nhận người kiểm định

Lần

100

4

Cấp giấy chứng nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng

Lần

100

5

Cấp giấy chứng nhận đơn vị khảo nghiệm giống cây trồng

Lần

100

6

Cấp giấy chứng nhận phòng kiểm nghiệm giống cây trồng

Lần

100

7

Cấp giấy chứng nhận tổ chức kiểm tra chất lượng giống cây trồng

Lần

100

8

Cấp giấy phép trao đổi với nước ngoài giống cây trồng, trong Danh mục giống cây trồng,  cấm xuất khẩu để nghiên cứu khoa học hoặc mục đích khác

Lần

100

 

 

 

V. Lệ phí về bảo hộ giống cây trồng

 

Stt

Hoạt động thu lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

(1.000 đồng)

1

Cấp phiên bản Bằng bảo hộ giống cây trồng

Bằng

350

2

Cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng

Bằng

100

3

Xét hưởng quyền ưu tiên

Lần

250

 

 

VI. Lệ phí về giống cây trồng lâm nghiệp

 

Stt

Hoạt động thu lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

(1.000 đồng)

1

Cấp giấy phép nhập khẩu giống

Lần

100

2

Cấp chứng chỉ công nhận giống cây trồng lâm nghiệp mới

Lần

100

3

Cấp chứng chỉ công nhận nguồn gốc lô giống 

Lần

100

 
Khách online:33716
Lượt truy cập: 12371586